Al-Buruj البروج
The Companions of the Trench أصحاب الأخدود
The section and its links
The immense Information, the Day, then the “Say” suras (78, then 79-114)
What was shown before: The immense Information is set out in 78. 78
Nhân danh Thượng Đế, Đấng Toàn Nhân từ, Đấng Nhân từ. Thề bởi bầu trời có các chòm sao! Và bởi Ngày được hứa! Và bởi người làm chứng và điều được chứng thực! Cầu cho những bạn đồng hành của cái rãnh diệt vong, của thứ lửa được tiếp nhiên liệu dồi dào, trong khi họ ngồi quanh đó, và họ là những người làm chứng cho điều họ làm với những người đã tin.
ٮسم الله الرحمں الرحٮم والسما داٮ الٮروح والٮوم الموعود وساهد ومسهود ڡٮل اصحٮ الاحدود الٮار داٮ الوڡود اد هم علٮها ڡعود وهم على ما ٮڡعلوں ٮالمومٮٮں سهود
Và họ chỉ oán họ vì đã tin vào Thượng Đế, Đấng Toàn Lực, Đấng Đáng tán dương, Đấng mà vương quyền của các tầng trời và đất thuộc về.
وما ٮڡموا مٮهم الا اں ٮومٮوا ٮالله العرٮر الحمٮد الدى له ملك السموٮ والارص
Và Thượng Đế là người làm chứng cho mọi vật.
والله على كل سى سهٮد
Những kẻ đã thử thách những người tin và những phụ nữ tin, rồi không ăn năn, quả thật sẽ có hình phạt của Jahannam và sẽ có hình phạt của đám cháy.
اں الدٮں ڡٮٮوا المومٮٮں والمومٮٮ ٮم لم ٮٮوٮوا ڡلهم عداٮ حهٮم ولهم عداٮ الحرٮٯ
Những người đã tin và làm các việc lành mạnh quả thật sẽ có những khu vườn có sông chảy bên dưới.
اں الدٮں امٮوا وعملوا الصلحٮ لهم حٮٮ ٮحرى مں ٮحٮها الاٮهر
Đó là chiến thắng lớn.
دلك الڡور الكٮٮر
Sự siết của Đấng Giám hộ của ngươi chắc chắn khắc nghiệt.
اں ٮطس رٮك لسدٮد
Quả thật chính Ngài là Đấng khởi đầu và làm lại.
اٮه هو ٮٮدى وٮعٮد
Và Ngài là Đấng Chí Khoan thứ, Đấng Yêu mến, Đấng Sở hữu Tòa kiến trúc,
وهو العڡور الودود دو العرس
Đấng Vẻ vang, Đấng không ngừng làm điều Ngài muốn.
المحٮد ڡعال لما ٮرٮد
Bài nói về các đạo quân, của Phir'aun và Thamud, đã đến với ngươi chưa?
هل اٮٮك حدٮٮ الحٮود ڡرعوں وٮمود
Trái lại hoàn toàn, những kẻ đã chối bỏ ngoan cố trong việc gọi là dối, và Thượng Đế bao vây họ từ phía sau.
ٮل الدٮں كڡروا ڡى ٮكدٮٮ والله مں وراٮهم محٮط
Trái lại hoàn toàn, đó là một Bài đọc vẻ vang, trên một Bảng được gìn giữ.
ٮل هو ڡراں محٮد ڡى لوح محڡوط